Bàn chân tiếng anh là gì? Chức năng của Bàn chân

67

Định nghĩa tiếng việt

Bàn chân được giới hạn bắt đầu từ dưới hai mắt cá tới đầu các ngón chân gồm có hai phần mu chân và gan chân.  Bàn chân và cổ chân tạo nên một cấu trúc giải phẫu phức tạp gồm có 26 xương hình dạng không đều nhau, 30 khớp hoạt dịch, hơn 100 dây chằng và có 30 cơ tác động lên các phân đoạn. Tất cả các khớp bàn chân phải tương tác hài hòa và kết hợp với nhau để cơ thể con người vận động đi lại một cách trơn tru.

Chức năng của Bàn chân

Bàn chân tiếng anh là gì

Bàn chân góp phần đáng kể vào chức năng của toàn bộ chi dưới. Bàn chân nâng đỡ trọng lượng của cơ thể cả khi đứng và đi lại chạy nhảy. Bàn chân phải là một phần tiếp xúc lỏng lẻo với các bề mặt không bằng phẳng khi nó tiếp xúc. Ngoài ra, khi tiếp xúc với mặt nền, nó đóng vai trò giảm sốc với các lực phản ứng nền. Vào cuối thì tựa, nó phải là một đòn bẩy cứng để đẩy tới hiệu quả. Cuối cùng, khi bàn chân bị giữ cố định trong thì tựa, nó phải hấp thụ lực xoay của chi dưới. Tất cả những chức năng này của bàn chân xảy ra trong một chuỗi động đóng khi nó đang chịu các lực ma sát và phản ứng từ mặt đất hoặc bề mặt khác

Bàn chân tiếng anh là gì

foot /fʊt/ 

Bàn chân tiếng anh là gì

Có thể bạn quan tâm:

Những từ vựng liên quan 

  1. Ankle :/ˈæŋ.kļ/: Mắt cá chân
  2. Heel :/hɪəl/: Gót chân
  3.  Instep :/ˈɪn.step/: Mu bàn chân
  4.  Ball :/bɔːl/: Xương khớp ngón chân
  5. Big toe :/bɪg təʊ/: Ngón cái
  6. Toe :/təʊ/: Ngón chân
  7. Little toe :/ˈlɪt.ļ təʊ/: Ngón út
  8. Toenail :/ˈtəʊ.neɪl/: Móng chân
  9. Wrist :/rɪst/: Cổ tay
  10.  Knuckle :/ˈnʌk.ļ/: Khớp đốt ngón tay
  11. Fingernail :/ˈfɪŋ.gə.neɪl/: Móng tay
  12. Thumb :/θʌm/ – Ngón tay cái
  13. Index finger :/ˈɪn.deks ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón trỏ
  14. Middle finger :/ˈmɪd.ļˈ fɪŋ.gəʳ/: Ngón giữa
  15.  Ring finger :/rɪŋ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón đeo nhẫn
  16.  Little finger :/ˈlɪt.ļ ˈfɪŋ.gəʳ/: Ngón út
  17.  Palm :/pɑːm/: Lòng bàn tay

 

Bình luận