Cực nhọc tiếng anh là gì? Các từ vựng tiếng anh khác trong công việc

80

Cực nhọc tiếng anh là gì?

Sức khỏe

 

Cực nhọc là một từ ngữ liên quan đến trạng thái làm việc của con người. Nó giống như chỉ những người là việc chăm chỉ, siêng năng, có ý chí cầu tiến và biết vươn lên. Để thành công, bạn nhất thiết phải làm việc chăm chỉ và có tư duy sáng tạo, không được đại trà như các yếu tố bên ngoài, mà còn phải cần có điểm riêng biệt. 

Bên cạnh đó, cũng có thể hiểu cực nhọc là nghèo khó. Bởi vì nghèo, nên bạn cần phải làm việc nặng nhọc để có thể đi lên bằng vị trí như mọi người. Đòi hỏi bạn phải làm việc cực khổ hơn rất nhiều lần so với họ. Sức khỏe

Có thể bạn quan tâm:

Cực nhọc tiếng anh là gì?

  • Cực nhọc tiếng anh là: hard
  • Công việc cực nhọc tiếng anh là: hard work
  • Làm việc cực nhọc tiếng anh là: work hard

Ví dụ: 

  • It’s hard to imagine a more cynical political strategy.
  • It’s hard work shovelling snow.
  • I love my favorite job so i try to work very hard

Các từ vựng tiếng anh khác trong trạng thái công việc

Sức khỏe

  • Lazy: Lười biếng
  • Enthusiastic: nhiệt tình
  • Intrigued: hiếu kỳ
  • Let down: thất vọng
  • Happy: hạnh phúc
  • Horrified: sợ hãi
  • Stressed: mệt mỏi
  • Tense: căng thẳng
  • Worried: lo lắng
  • Terrible: ốm hoặc mệt mỏiSức khỏe
  • Diligent: siêng năng
  • Difficult: Khó khăn

Từ vựng thêm về hoàn cảnh gia đình

  • Hard: Nghèo khó
  • Rich: Giàu có
  • Poor: Nghèo khổ
  • Farmer: Làm nông
  • Business: Kinh doanh
  • Felicitous: Sung sướng
  • Destitute: Cơ cực

Sức khỏe

Bình luận