Độ nhám bề mặt tiếng anh là gì? Thuật ngữ tiêu chuẩn độ nhám bề mặt tiếng Anh

56

Độ nhám bề mặt tiếng anh là gì? Các thuật ngữ về tiêu chuẩn độ nhám bề mặt tiếng Anh là gì?. Với dân kỹ thuật, công nghệ, cơ khí chắc không còn xa lạ gì với cụm từ độ nhám bề mặt. Nó ảnh hưởng lớn đến chất lượng làm việc của các chi tiết máy trong công nghiệp. Nếu bộ máy có độ nhám càng lớn thì càng khó đảm bảo hình thành dầu bôi trơn trên bề mặt trượt để máy có thể vận hành dễ dàng.

Dưới đây là bài chia sẻ cho các bạn về Độ nhám bề mặt tiếng anh là gì? Cách xử lý khi bị nhám bề mặt cùng mình tìm hiểu bài viết này nhé.

Độ nhám bề mặt tiếng anh là gì?

Độ nhám bề mặt tiếng Anh là “surface roughness”

Độ nhám bề mặt tiếng anh là gì

  • Độ nhám bề mặt hay còn được gọi là độ bóng bề mặt. Nó được sử dụng sau khi gia công, hầu hết các bề mặt chi tiết nhìn có vẻ sáng bóng nhưng thực chất lại không bằng phẳng và có những mấp mô.
  • Những hình học mấp mô trên bề mặt này là kết quả của quá trình biến dạng dẻo của lớp vật liệu trên bề mặt chi tiết gia công sau quá trình cắt gọt lớp kim loại và rất nhiều nguyên nhân khác.
  • Từ đồng nghĩa: độ bóng, độ nhẵn,…

Các thuật ngữ về tiêu chuẩn độ nhám bề mặt tiếng Anh là gì?

  • Độ chính xác gia công: Machining accuracy – đây là mức độ chính xác đạt được sau khi gia công so với yêu cầu ban đầu trong thiết kế mà bạn mong muốn.

Độ chính xác gia công còn phần nào được thể hiện ở hình dáng hình học lớp tế vi trên bề mặt của chi tiết. Đó là độ bóng hay độ nhẵn bề mặt, còn gọi là độ nhám.

  • Cấp chính xác: Exact level –  Cấp chính xác được qui định theo trị số từ nhỏ đến lớn theo mức độ chính xác kích thước.

TCVN và ISO chia ra 20 cấp chính xác khác nhau, chúng được đánh số theo thứ tự độ chính xác giảm dần là 01, 0, 1, 2, …15, 16, 17, 18. Trong đó:

– Cấp 01 ÷ cấp 1 là các cấp siêu chính xác.

– Cấp 1 ÷ cấp 5 là các cấp chính xác cao. Các cấp này áp dụng cho các chi tiết chính xác, dụng cụ đo.

– Cấp 6 ÷ cấp 11 là các cấp chính xác thường. Các cấp này áp dụng cho các mối lắp ghép.

– Cấp 12 ÷ cấp 18 là các cấp chính xác thấp. Các cấp này dùng cho các kích thước tự do (không lắp ghép).

Cách xử lý khi bị nhám bề mặt?

Tiện ngoài, tiện trong, bào thô Convenient outside, convenient inside, rough plan
Cà răng Floss
Xọc răng, phay răng tinh Tooth erection, fine tooth milling
Xọc răng, phay răng thô Teeth teeth, rough teeth milling
Nghiền tinh Find grinding
Nghiền bán tinh Semi-pure crushing
Mài tinh Fine grinding
Mài khôn thô   Raw wisdom sharpening
Nghiền thô   Raw crushing
Mài khôn tinh Sharp sharpening
Phay tinh   Finishing
Mài thô   Coarse grinding
Mài bán tinh   Semi-fine grinding
Chuốt tinh   Refinement
Chuốt thô   Raw grating
Doa tinh Doa chimpanzee
Doa thô   Raw Doa
Khoan, khoét Wait, cut
Tiện ngoài, tiện trong, bào bán tinh   Convenient outside, convenient inside, semi-crystalline cell
Phay thô   Milling coarse
Tiện ngoài, tiện trong, bào tinh Convenient outside, convenient inside, sperm cell

Qua bài viết này, hy vọng các bạn sẽ có những trải nghiệm thú vị hơn về tiếng anh. Cảm ơn bạn đã xem bài chia sẻ này.

Nguồn: https://www.stop-signal.info/

Bình luận