Khẩn trương tiếng anh là gì? Từ vựng tiếng anh về tính cách con người

58

Khẩn trương tiếng anh là gì?

Khẩn trương tiếng anh là gì? Bạn là người thích nhanh nhẹn, bạn yêu thích tiếng anh sẽ muốn tìm hiểu về vấn đề này. Xem thêm thông tin tại đây nhé!

 Mỗi người đều có tính cách làm việc khác nhau, có người thích làm gì cũng phải nhanh chóng, có người lại thích làm chầm chậm không cần vội vàng. Tức nhiên khi 2 người làm việc chung với nhau sẽ có những mâu thuẫn, cảm thấy khó chịu. Vì người nhanh cũng muốn người kia phải tăng tốc làm cho kịp họ vì họ không muốn chờ đợi và điều ngược lại. Người làm việc nhanh lúc nào họ cũng trong tư thế khẩn trương. Khẩn trương ở đây là việc cấp bách, cần phải giải quyết ngay, không thể chậm trễ. Khẩn trương là tranh thủ thời gian, tập trung mọi sự chú ý và sức lực vào để đạt được kết quả. Vậy khẩn trương tiếng anh là gì? Cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé.

Khẩn trương tiếng anh là gì?

Khẩn trương tiếng anh là expeditious.

Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng anh về tính cách con người:

Brave: Anh hùng

Careful: Cẩn thận

Cheerful: Vui vẻ

Easy going: Dễ gần.

Exciting: Thú vị

Friendly: Thân thiện.

Funny: Vui vẻ

Generous: Hào phóng

Hardworking: Chăm chỉ.

Kind: Tốt bụng.

Out going: Cởi mở.

Polite: Lịch sự.

Quiet: Ít nói

Smart = intelligent: Thông minh.

Sociable: Hòa đồng.

Soft: Dịu dàng

Talented: Tài năng, có tài.

Ambitious: Có nhiều tham vọng

Cautious: Thận trọng.

Competitive: Cạnh tranh, đua tranh

Confident: Tự tin

Serious: Nghiêm túc.

Creative: Sáng tạo

Dependable: Đáng tin cậy

Enthusiastic: Hăng hái, nhiệt tình

Extroverted: hướng ngoại

Introverted: Hướng nội

Imaginative: giàu trí tưởng tượng

Xem thêm thông tin tại đây

Observant: Tinh ý

Optimistic: Lạc quan

Rational: Có chừng mực, có lý trí

Sincere: Thành thật

Understantding: hiểu biết

Wise: Thông thái uyên bác.

Clever: Khéo léo

Tacful: Lịch thiệp

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Faithful: Chung thủy

Gentle: Nhẹ nhàng

Humorous: hài hước

Honest: trung thực

Loyal: Trung thành

Patient: Kiên nhẫn

Open-minded: Khoáng đạt

Talkative: Hoạt ngôn.

 

Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận