Kim chỉ trong tiếng Anh là gì? Chức năng của kim khâu

135

Kim chỉ là một vật dụng cực kỳ quen thuộc với chúng ta trong đời sống hằng ngày. Chúng không chỉ giúp ích cho chúng ta trong lĩnh vực may vá mà còn trong nhiều lĩnh vực khác. Vậy kim chỉ là gì? Kim chỉ trong tiếng Anh là gì?  Kim được sử dụng để khâu vải bằng chỉ. Kim khâu là dụng cụ có một đầu nhọn và đầu kia thì có lỗ nhỏ để luồn chỉ hoặc sợi. Từ thời kỳ cổ đại đến ngày nay kim khâu được sử dụng rộng rãi để may vá. Trong thời cổ đại, mọi người thường dùng kim khâu bằng xương hoặc gỗ nhưng trong thời hiện đại, kim khâu được sản xuất từ ​​dây thép cacbon, niken hoặc vàng. Cuộn chỉ trong nhỏ vậy thôi chứ có rất nhiều công dụng, không chỉ với việc giúp ta may vá, mà còn ứng dụng được trong nhiều việc khác nữa!

Kim chỉ trong tiếng Anh là gì?

Kim chỉ trong tiếng Anh là needle and thread.

Kim chỉ trong tiếng Anh là gì

Những từ liên quan khác:

Needlework; sewing: May vá

Stitching: Khâu

Chức năng của kim khâu

  1. Tạo lỗ xuyên qua vải mà không làm hỏng vải, đó là đường đi của kim với chỉ may.
  2. Để luồn chỉ kim qua vật liệu hoặc vải và từ một vòng lặp có thể được móc lên bằng móc trên hộp suốt chỉ trong máy khâu có khóa hoặc cơ cấu khác trong máy khác gắp vào.
  3. Không có máy khâu có khóa, luồn chỉ kim qua vòng được tạo bởi máy nối.

Các loại kim khâu:

Có nhiều loại kim khâu khác nhau được sử dụng trong sản xuất hàng may mặc. Dưới đây là:

  1. Kim thẳng
  2. Kim cong (Kim khâu mù)
  3. Chọn kim khâu 

Dưới đây là mô tả ngắn gọn về các loại kim trên:

Kim thẳng

Loại kim may này chủ yếu được sử dụng cho các mục đích may tối đa. Nó rất hợp lý và có thể di chuyển nhanh chóng.

Kim cong (Kim may mù):

Loại kim may này được sử dụng trong máy may mũi may mù . Nó tốn kém và độ bền kém hơn nhưng nó di chuyển nhanh chóng. 

Chọn kim khâu:

Loại kim này được sử dụng để sản xuất loại mũi may 209 (mũi may tay). Mắt kim của nó nằm ở giữa kim và nó cũng được sử dụng để may cho các loại vải có chiều dài nhỏ.  

Trên đường khác kim khâu hai loại:

Tay May kim

  1. Sewing kim
  • Tiêu chuẩn
  • Dài
  1. Kim thêu
  • Nhọn
  • Tròn
  1. Kim làm tối

Kim may bằng máy

  1. Kim tròn
  • Điểm bóng
  • Điểm đặt
  1. Kim điểm cắt

Bình luận