Lợi nhuận ròng tiếng anh là gì? Các từ vựng thông dụng về lĩnh vực tài chính

106

Lợi nhuận ròng là gì?

Lợi nhuận ròng hay còn được gọi là lãi ròng và với một tên gọi thân thuộc hơn và được phần lớn người sử dụng hơn là lợi nhuận sau thuế. Sức khỏe

Ở hầu hết tất cả các nước trên thế giới, không riêng gì Việt Nam, lợi nhuận ròng hay có thể nói là lợi nhuận sau thuế chính là phần còn lại sau khi lấy tổng doanh thu bán hàng trừ đi tất cả các khoản chi phí tạo ra sản phẩm bao gồm cả thuế thu nhập doanh nghiệp.

Tỷ số lợi nhuận ròng ở mỗi ngành nghề kinh doanh là khác nhau hoàn toàn và chúng hoàn toàn không giống nhau. Do vậy người phân tích tài chính của mỗi doanh nghiệp muốn biết được tình hình kinh doanh hiện tại của công ty có đang đạt hiệu quả hay không thì có thể sử dụng tỷ số của lợi nhuận ròng để so sánh doanh nghiệp với tỉ số bình quân toàn ngành hoặc so với doanh nghiệp khác nhưng cũng cùng ngành và lưu ý phải so sánh trong cùng một thời điểm với nhau. Sức khỏe

Việc tính lợi nhuận ròng cho biết giá trị lợi nhuận chiếm bao nhiêu phần trăm trong tổng số doanh thu mà doanh nghiệp thu được, từ đó sẽ đánh giá hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp hiện tại đang lãi hay lỗ.

Nếu giá trị sau thuế lớn hơn 0 và càng lớn thì doanh nghiệp lãi càng lớn và ngược lại, nếu giá trị này nhỏ hơn 0 doanh nghiệp sẽ đứng trước nguy cơ lỗ vốn và có thể sẽ dẫn đến tình trạng phá sản, từ việc tính lãi ròng sẽ giúp cho các nhà quản trị nhận biết được và từ đó nhanh chóng tìm ra phương hướng, chiến lược mới cho doanh nghiệp. Sức khỏe

Lợi nhuận ròng tiếng anh là gì?

Lợi nhuận ròng tiếng anh là: Net profit

Có thể bạn quan tâm:

Đặc quyền tiếng anh là gì?

Cứ tự nhiên trong tiếng anh là gì?

Tổng vệ sinh tiếng anh là gì?

Các từ vựng tiếng anh thông dụng khác về lĩnh vực tài chính:

  • Finance: thương mại Sức khỏe
  • a profit: lợi nhuận
  • a share: cổ phần
  • a budget: ngân sách
  • to owe: nợ
  • to invest: đầu tư
  • to lend: cho vay
  • interest rate: lãi suất
  • a strategy: chiến lược
  • Accounts: bảng kê khai ngân sách
  • Revenues: Doanh thu

Một số thuật ngữ trong lĩnh vực tài chính bạn cần nhớ:

  • Bảng cân đối kế toán – Balance sheet Sức khỏe
  • Báo cáo kết quả kinh doanh – Income Statement
  • Báo cáo thường niên – Annual report
  • Các khoản đầu tư dài hạn – Long Term Investments
  • Chi phí hoạt động – Operating expenses
  • Chi phí sử dụng vốn bình quân – Weighted Average Cost of Capital
  • Chi phí tài chính – Financial charges
  • Báo cáo lưu chuyển tiền tệ – Cash Flow Statement Sức khỏe

Bình luận