Sắn tiếng anh là gì? Công dụng của sắn trong đời sống

65

Sắn tiếng anh là gì 

jicama /ˈhiːkəmə/

ví dụ: Vậy nếu trong vùng bạn sinh sống có củ sắn, sao không nếm thử thức ăn vặt này?

So if jicama is available where you live, why not give it a try as a snack?

Sắn tiếng việt là gì 

Sắn hay còn gọi là củ đậu được người dân Việt Nam mình dùng cho việc làm tráng miệng hay có thể là làm món ăn. Sắn rất phổ biến từ ngày xưa đến nay. Củ sắn có rất nhiều công dụng nhưng cũng có rất nhiều tác hại. Các bạn nên ăn sắn có chừng mực không nên ăn quá nhiều có thể gây ngộ độc.

Có thể bạn quan tâm:

Công dụng của sắn

Sắn tiếng anh là gì

  1. Củ Sắn được dùng làm thực phẩm, chế bột làm bánh, làm mạch nha, chế rượu.
  2. Lá Sắn được dùng luộc kỹ làm rau ăn, có nơi dùng muối dưa.
  3. Lá Sắn phơi khô được dùng làm nguyên liệu chiết protein, làm thực phẩm, chế bột, dùng thay cám để chăn nuôi lợn, gia cầm. Người ta cũng dùng lá Sắn tươi để nuôi giống tằm ăn lá Sắn, nuôi gia súc và nuôi cá nước ngọt. Dân gian dùng lá Sắn giã đắp trị mụn nhọt.
  4. Vỏ lụa của thân cây Sắn để đắp bó gãy xương.
  5. Tác dụng tốt cho những người bị đau nhức cơ bắp

Trong y học truyền thống dân gian dùng 2 lá khoai mì và những rể đâm thành bột nhão áp dụng 

Các Từ liên quan

  1. Turmetic: Củ nghệ
  2. Gatangal: Củ riềng
  3. Onion (ʌnjən): Hành tây
  4. Radish (rædɪʃ): Củ cải
  5. Leek (liːk): Củ kiệu
  6. Kohlrabi (kəʊlˈrɑːbi): Su hào
  7. Squash (skwɒʃ): Bí
  8. White turnip (waɪt ˈtɜːnɪp): Củ cải trắng
  9. Loofah (luːfɑː): Mướp
  10. Eggplant (ɛgˌplɑːnt): Cà tím

Nguồn: https://www.stop-signal.info/ 

Bình luận