Văn nghệ tiếng anh là gì

336

Văn nghệ có nghĩa là các hoạt động được tổ chức ở những buổi ca, múa, hát về văn học và nghệ thuật như là hội họa, điêu khắc, âm nhạc, kịch, múa,… Các hoạt động biểu diễn nghệ thuật như ca, múa, nhạc (liên hoan văn nghệ). Vậy bạn có biết văn nghệ trong tiếng anh là gì không, nếu chưa thì bạn có thể tham khảo bài viết này.

Văn nghệ tiếng anh là gì

Văn nghệ tiếng anh là Letters
Văn nghệ tiếng anh là Arts
Buổi trình diễn văn nghệ tiếng anh là: Show hoặc Performance
Văn nghệ tiếng anh là gì
Ex:
On March 8, the school held a very interesting concert : vào ngày tám tháng ba trường tôi có tổ chức một buổi văn nghệ rất hấp dẫn.
The show that day was very successful : chương trình văn nghệ hôm đó diễn ra rất thành công.

Các từ vựng tiếng Anh về âm nhạc

Bạn cũng có thể dùng các từ dưới đây để bàn luận hay tán gẫu về âm nhạc.

Rhythm: nhịp điệu
Accord: hợp âm
Lyrics: lời bài hát
Duet: biểu diễn đôi, song ca
Melody hoặc tune: giai điệu
In tune: đúng tông
Harmony: hòa âm
Solo: đơn ca
Scale: Gam
Out of tune: lệch tông
Beat: nhịp trống
Adagio: chậm, thong thả
Note: nốt nhạc

Bình luận