Xẻ tà tiếng anh là gì? Những kiểu váy xẻ tà trong thời trang

59

Xẻ tà tiếng anh là  gì 

Xẻ tà tiếng anh là Shredded /∫red/

Xẻ tà tiếng việt

Để có những bộ đồ đẹp, kín đáo và hơi hướng sexy thì váy xẻ tà là sự lựa chọn không hề sai dành cho bạn. Mang hơi hướng hiện đại và sexy nên xu hướng này luôn được các chị em phụ nữ chọn để tạo kiểu cho trang phục của mình.

Những kiểu váy xẻ tà 

xẻ tà tiếng anh là gì

  1. Chân váy kín đáo cho dân công sở: những chiếc váy chữ A được xẻ trước hoặc sau kết hợp với áo thun hay áo sơ mi giúp cho những cô nàng cô sở tự tin đi làm/ 
  2. Chân váy dài xẻ tà: giúp làm tôn dáng cho những bạn nữ khi mặc chiếc này này 
  3. Đầm xẻ tà: Những chiếc đầm dài được xẻ tà làm điểm nhấn rất độc đáo vừa kín đáo vừa sexy vừa giúp các chị em tự tin tôn dáng.

Có thể bạn quan tâm:

Những từ liên quan đến may mặc 

Quần áo dành cho nữ

  • Skirt (/skɜːt/): váy
  •  Dress (/dres/): váy
  •  Blouse (/blaʊz/): áo khoác dáng dài
  •  Tank-top (/ˈtæŋk ˌtɒp/): áo tank-top, cộc, không có tay

Quần áo dành cho nam

xe-ta-tieng-anh-la-gi

  • Suit (/suːt/): bộ suit, comple
  •  Long Sleeved shirt: áo sơ mi có tay dài
  •  Short Sleeved shirt: áo sơ mi có tay ngắn
  • Waistcoat (/ˈweɪs.kəʊt/): áo vét
  •  Tie (/taɪ/): cà vạt

Uni-Sex (quần áo cho cả nam và nữ)

  • T-shirt (/ˈtiː.ʃɜːt/): áo thun tay ngắn, cộc tay
  • Polo shirt (/ˈpəʊ.ləʊ ˌʃɜːt/): Loại áo thun cộc tay và có cổ
  • Jumper ( /ˈdʒʌm.pər/): áo chui đầu
  • Coat (/kəʊt/): áo choàng có hình dáng dài
  • Jacket (/ˈdʒæk.ɪt/): áo khoác
  •  Cardigan (/ˈkɑː.dɪ.ɡən/): áo khoác mỏng, áo cardigan
  • Sweatshirt (/ˈswet.ʃɜːt/): áo len thun
  • Trouser (/ˈtraʊ.zər/): quần thô
  •  Jeans ( /dʒiːnz/): quần bò
  •  Short (/ʃɔːt/): quần đùi

Nguồn: https://www.stop-signal.info/ 

Bình luận